Banner top


Tiếng Nhật sơ cấp 


Tiếng Nhật sơ cấp 1 là lớp học dành cho những bạn chưa biết gì về tiếng Nhật và bắt đầu làm quen với tiếng Nhật. Đây là lớp học nền tảng, là bước đệm cho những khóa học tiếp theo sau này.






SƠ LƯỢC KHÓA HỌC TIẾNG NHẬT SƠ CẤP 1


Tiếng Nhật sơ cấp 1 sẽ học những gì?

Chương trình của khóa học tiếng Nhật sơ cấp sẽ học 10 bài đầu tiên, từ bài 1 - bài 10 trong cuốn giáo trình Minna no Nihongo sơ cấp.
Ngoài ra, TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ BM đã xây dựng một chương trình học khoa học, chuyên nghiệp giúp các bạn học viên nắm vững các kiến thức ngay sau mỗi giờ học, rèn luyện kỹ năng giao tiếp tiếng Nhật hiệu quả.

Tóm tắt nội dung lớp học tiếng Nhật Sơ Cấp 1 

  • Kiến thức: Gồm những ngữ pháp tiếng Nhật căn bản, từ vựng và chữ Kanji từ bài 1 - bài 10 của cuốn giáo trình Minna Sơ Cấp. Thuộc kĩ 2 bảng chữ cái Nhật là: bảng Hiragana và bảng Katakana.
  • Từ vựng: Học những từ vựng sơ cấp với các chủ đề trong cuộc sống.
  • Kỹ năng: Làm quen và tìm hiểu sâu hơn về tiếng Nhật, học viên có thể nghe và nói tiếng Nhật tự tin với những câu giao tiếp cơ bản.

Giáo trình học tiếng Nhật sơ cấp 

Giáo trình được sử dụng trong tiếng Nhật sơ cấp là cuốn giáo trình Minna no Nihongo Sơ cấp và một số tài liệu khác do chính TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ BM  biên soạn.

Phương pháp giảng dạy 

  • Giờ học tiếng Nhật vô cùng thú vị, vui vẻ, vừa học vừa chơi giúp học viên tự tin với tiếng Nhật.
  • Giúp nhớ được bài học ngay trên lớp.
  • Chú trọng về cách phát âm chuẩn và  giao tiếp thuần thục.
  • Có các bài tập tại lớp và ở nhà để củng cố lại kiến thức.

Hình thức kiểm tra, đánh giá 

  • Thường xuyên kiểm tra sau mỗi chuyên đề học (từ vựng, ngữ pháp tiếng Nhật)
  • Kiểm tra định kì giữa và cuối khoá học (kiểm tra vấn đáp)

Kết quả nhận được sau khóa học

  • Kĩ năng đọc hiểu, nghe hiểu tiếng Nhật ở mức độ sơ cấp.

 

LỘ TRÌNH LỚP HỌC TIẾNG NHẬT SƠ CẤP


Lớp học tiếng Nhật sơ cấp là lớp bắt đầu của lộ trình học tiếng Nhật cùng với giáo trình Mina no Nihongo.
Mục tiêu đem đến cho học viên: Giúp học viên làm quen với các kiến thức nền tảng như: Hai bảng chữ cái tiếng Nhật, các cấu trúc câu căn bản, cách chào hỏi đơn giản nhất bằng tiếng Nhật,.. ngoài ra với lớp sơ cấp 1 học viên còn được giáo viên định hướng các thói quen cách học từ vựng để làm tiền đề cho các lớp sau này.

一日
二日
三日
四日
BÀI MỞ ĐẦU:
1. Đặc điểm chung của tiếng Nhật
2. Chữ viết trong tiếng Nhật ( giới thiệu
bảng chữ hiragana, Katakana)
1. Bảng chữ cái Hiragana
2. Bảng chữ Katakana
1. Bảng chữ cái Katakana
2.Phát âm của tiếng Nhật, âm đục, âm ngắt,trường âm
1. Những cách nói thường dùng trong lớp học
2. Chào hỏi và những cách nói hàng ngày
五日
六日
七日
八日
1. Chữ số
2. Ôn tập bảng chữ cái và các âm đã học
1.  Kiểm tra 2 Bảng chữ cái
2. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập (練習B,C) bài 1
3. Nghe kaiwa bài 1
1. Nghe mondai bài 1
2. Nghe chokai bài 1
3 .Kanji từ chữ1-5(chương1)
1. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 2
2. Nghe kaiwa bài 2
3. Nghe mondai bài 2
九日
十日
十一日
十二日
1. Nghe chokai bài 2
2. dokkai bài 1
3. dokkai bài 2
1. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 3
2. Nghe kaiwa bài 3
3. Nghe mondai bài 3
1. Kanji từ chữ 6-10(chương1)
2. Nghe chokai bài 3
3. Nghe dokkai bài 3
1. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 4
2. Nghe kaiwa bài 4
3. Nghe mondai bài 4
十三日
十四日
十五日
十六日
1.chokai bài 4
2. dokkai bài 4
3. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 5
1.Nghe kaiwa bài 5
2.Nghe mondai 5
3.Nghe chokai bài 5
1. KIỂM TRA KANJI LẦN 1
2.dokai bài 5
1.Ôn tập ngữ pháp từ bài 1-5
2. Làm bài tập ôn tập ngữ pháp từ bài 1-5
十七日
十八日
十九日
二十日
 KIỂM TRA NGỮ PHÁP TỪ BÀI 1-5
1.  Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 6
2. Nghe kaiwa bài 6
3. Nghe mondai bài 6
1. Kanji từ chữ 11-15(chương1+2)
2. Nghe chokai bài 6
3.dokkai bài 6
1.Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 7
2. Nghe kaiwa bài 7
3.Nghe mondai bài 7
二十一日
二十二日
二十三日
二十四日
1.Kanji từ chữ 16-20(chương2)
2.Nghe chokai bài 7
3. dokkai bài 7
1.Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 8
2. Nghe kaiwa bài 8
3.  Nghe mondai bài 8
1. Nghe chokai bài 8
2. dokkai bài 8
3. Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài 9
1. Nghe kaiwa bài 9
2. Nghe mondai bài 9
3. Kanji từ chữ 21-25(chương2+3)
二十五日
二十六日
二十七日
二十八日
1. Nghe chokai bài 9
2.Từ vựng, ngữ pháp, luyện tập( 練習B,C) bài10
3. Nghe kaiwa bài 10
1. Nghe mondai bài 10
2. Nghe chokai bài 10
3. Dokkai bài 9
1.Dokkai bài 10
2.Kanji từ chữ 26-30(chương3+4)
3. Ôn tập Kanji từ chữ 1-30
1. Ôn tập ngữ pháp từ bài 1- bài 10
2. Làm bài tập ôn từ bàii 1- bài 10
二十九日
三十日
Kiểm tra Kanji cuối kỳ 30 chữ kanji
Kiểm tra cuối kỳ Minna từ bài 1-10



Mọi chi tiết liên hệ:

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ BM

Địa chỉ: Số 54 – Vũ Trọng Phụng – Thanh Xuân – Hà Nội
Hotline: 024.7304.5995
Điện thoại: 0973.24.5995
https://www.bm.edu.vn
http://trungtamtiengnuocngoai.edu.vn



 
Đầu trang